Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: mĩ, mi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ mĩ, mi:

靡 mĩ, mi

Đây là các chữ cấu thành từ này: mĩ,mi

mĩ, mi [mĩ, mi]

U+9761, tổng 19 nét, bộ Phi 非
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: mi3, mi2, ma2, mei2, mo2;
Việt bính: mei5
1. [靡靡] mĩ mĩ 2. [萎靡] uy mĩ, ủy mĩ;

mĩ, mi

Nghĩa Trung Việt của từ 靡

(Động) Lướt theo, rạp theo, thuận thế đi theo.
◎Như: tùng phong nhi mĩ
lướt theo chiều gió, phong mĩ nhất thời phong trào một thời.

(Động)
Không có.
◇Quy Hữu Quang : Thất mĩ khí vật, gia vô nhàn nhân , (Tiên tỉ sự lược ) Trong nhà không có vật bỏ phí, không có người ở rỗi.

(Tính)
Xa xỉ.
◎Như: xa mĩ xoa hoa, phù mĩ xa xỉ.

(Tính)
Nhỏ, mịn.
◇Tống Ngọc : Mĩ nhan nị lí (Chiêu hồn ) Mặt hoa da phấn.

(Tính)
Hoa lệ, tốt đẹp.
◎Như: mĩ y ngọc thực ăn ngon mặc đẹp.

(Phó)
Không, chẳng.
◎Như:
◇Thi Kinh : Mĩ thất mĩ gia (Tiểu nhã , Thải vi ) Không cửa không nhà.Một âm là mi.

(Động)
Lãng phí.
◇Mặc Tử : Mi dân chi tài (Tiết táng hạ ) Lãng phí tài sản của dân.

(Động)
Diệt, tan nát.
§ Thông mi .
◇Hoài Nam Tử : Tỉ Can dĩ trung mi kì thể (Thuyết san ) Tỉ Can vì lòng trung mà nát thân.

(Tính)
Hủ bại, đồi trụy.
§ Thông mi .
◎Như: sanh hoạt mi lạn cuộc sống bại hoại, phóng dật.

mị, như "mộng mị" (vhn)
mi, như "mi phí (phí phạm)" (btcn)

Nghĩa của 靡 trong tiếng Trung hiện đại:

[mí]Bộ: 非 - Phi
Số nét: 19
Hán Việt: MI, MỊ
lãng phí; hoang phí。浪费。
靡费。
hoang phí.
Từ ghép:
靡费
[mǐ]
Bộ: 广(yểm)
Hán Việt: MI, MỊ
1. giạt xuống。顺风倒下。
风靡。
gió thổi giạt xuống.
披靡。
tan rã.
2. không có; không。无;没有。
靡日不思。
không có ngày nào là không nghĩ ngợi.
Từ ghép:
靡丽 ; 靡靡 ; 靡然

Chữ gần giống với 靡:

,

Chữ gần giống 靡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 靡 Tự hình chữ 靡 Tự hình chữ 靡 Tự hình chữ 靡

Nghĩa chữ nôm của chữ: mi

mi𠋥:mi tau (mày tao)
mi:làm đường mi (cắt gọt)
mi:núi Nga mi
mi:mi toạ (ngồi ôm khư khư)
mi:môn mi (khung phía trên cửa)
mi:Mi công giang (sông Mê kông: Sông cửu long)
mi:lông mi
mi:mi tử (cháo kê); mi làn (thối nát)
mi𧃲:đồ mi (dâu ba lá)
mi:đồ mi (dâu ba lá)
mi󰖼:đồ mi (dâu ba lá, trái có thể nấu rượu)
mi:Chất americium (AM)
mi:Chất americium (AM)
mi:mi phí (phí phạm)
mi:chim hoạ mi
mĩ, mi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mĩ, mi Tìm thêm nội dung cho: mĩ, mi