Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mĩ, mi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ mĩ, mi:
Pinyin: mi3, mi2, ma2, mei2, mo2;
Việt bính: mei5
1. [靡靡] mĩ mĩ 2. [萎靡] uy mĩ, ủy mĩ;
靡 mĩ, mi
Nghĩa Trung Việt của từ 靡
(Động) Lướt theo, rạp theo, thuận thế đi theo.◎Như: tùng phong nhi mĩ 從風而靡 lướt theo chiều gió, phong mĩ nhất thời 風靡一時 phong trào một thời.
(Động) Không có.
◇Quy Hữu Quang 歸有光: Thất mĩ khí vật, gia vô nhàn nhân 室靡棄物, 家無閒人 (Tiên tỉ sự lược 先妣事略) Trong nhà không có vật bỏ phí, không có người ở rỗi.
(Tính) Xa xỉ.
◎Như: xa mĩ 奢靡 xoa hoa, phù mĩ 浮靡 xa xỉ.
(Tính) Nhỏ, mịn.
◇Tống Ngọc 宋玉: Mĩ nhan nị lí 靡顏膩理 (Chiêu hồn 招魂) Mặt hoa da phấn.
(Tính) Hoa lệ, tốt đẹp.
◎Như: mĩ y ngọc thực 靡衣玉食 ăn ngon mặc đẹp.
(Phó) Không, chẳng.
◎Như:
◇Thi Kinh 詩經: Mĩ thất mĩ gia 靡室靡家 (Tiểu nhã 小雅, Thải vi 采薇) Không cửa không nhà.Một âm là mi.
(Động) Lãng phí.
◇Mặc Tử 墨子: Mi dân chi tài 靡民之財 (Tiết táng hạ 節葬下) Lãng phí tài sản của dân.
(Động) Diệt, tan nát.
§ Thông mi 糜.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Tỉ Can dĩ trung mi kì thể 比干以忠靡其體 (Thuyết san 說山) Tỉ Can vì lòng trung mà nát thân.
(Tính) Hủ bại, đồi trụy.
§ Thông mi 糜.
◎Như: sanh hoạt mi lạn 生活靡爛 cuộc sống bại hoại, phóng dật.
mị, như "mộng mị" (vhn)
mi, như "mi phí (phí phạm)" (btcn)
Nghĩa của 靡 trong tiếng Trung hiện đại:
[mí]Bộ: 非 - Phi
Số nét: 19
Hán Việt: MI, MỊ
lãng phí; hoang phí。浪费。
靡费。
hoang phí.
Từ ghép:
靡费
[mǐ]
Bộ: 广(yểm)
Hán Việt: MI, MỊ
1. giạt xuống。顺风倒下。
风靡。
gió thổi giạt xuống.
披靡。
tan rã.
2. không có; không。无;没有。
靡日不思。
không có ngày nào là không nghĩ ngợi.
Từ ghép:
靡丽 ; 靡靡 ; 靡然
Số nét: 19
Hán Việt: MI, MỊ
lãng phí; hoang phí。浪费。
靡费。
hoang phí.
Từ ghép:
靡费
[mǐ]
Bộ: 广(yểm)
Hán Việt: MI, MỊ
1. giạt xuống。顺风倒下。
风靡。
gió thổi giạt xuống.
披靡。
tan rã.
2. không có; không。无;没有。
靡日不思。
không có ngày nào là không nghĩ ngợi.
Từ ghép:
靡丽 ; 靡靡 ; 靡然
Chữ gần giống với 靡:
靡,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: mi
| mi | 𠋥: | mi tau (mày tao) |
| mi | 劘: | làm đường mi (cắt gọt) |
| mi | 嵋: | núi Nga mi |
| mi | 縻: | mi toạ (ngồi ôm khư khư) |
| mi | 楣: | môn mi (khung phía trên cửa) |
| mi | 湄: | Mi công giang (sông Mê kông: Sông cửu long) |
| mi | 眉: | lông mi |
| mi | 糜: | mi tử (cháo kê); mi làn (thối nát) |
| mi | 𧃲: | đồ mi (dâu ba lá) |
| mi | 䕷: | đồ mi (dâu ba lá) |
| mi | : | đồ mi (dâu ba lá, trái có thể nấu rượu) |
| mi | 鎇: | Chất americium (AM) |
| mi | 镅: | Chất americium (AM) |
| mi | 靡: | mi phí (phí phạm) |
| mi | 鶥: | chim hoạ mi |

Tìm hình ảnh cho: mĩ, mi Tìm thêm nội dung cho: mĩ, mi
